• Kiểu động cơ: 2.0 TSI
  • Dung tích (cc): 1984
  • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút): 245 / 5,000 - 6,500 (180kW)
  • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút): 370 / 1,600 - 4,300
  • Tăng tốc 0-100km/h: 6,3s
  • Hộp số: Ly hợp kép 7 cấp DSG
  • Hệ dẫn động: Dẫn động cầu trước
  • Loại nhiên liệu: Xăng
  • Số chỗ: 5
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm): 4.287 x 1.789 x 1.470
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.627
  • Dung tích khoang hành lý (lít): 380-1.237
  • Lốp, la-zăng: 225/40 R18
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít): 50
  • Công suất tối đa: 245 ps
  • Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 9,12lít/100km
  • Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 12,52lít/100km
  • Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 7,12lít/100km

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

Điểm nhấn ngoại thất ấn tượng phong cách GTI

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

  • Trang trí phía trước màu đỏ
  • Logo GTI phía trước
  • Cản trước thể thao
  • Đèn cản nhận diện hình chữ X
  • Ống xả đôi
  • Cánh hướng gió
  • Cụm đèn sắc sảo & hiệu ứng sinh động

 

Hệ thống chiếu sáng IQ.Light Matrix LED

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

  • Công nghệ Matrix LED | Projector
  • Đèn cản hình chữ X đặc trưng duy nhất
  • Đèn trang trí lưới tản nhiệt
  • Tự động bật tắt
  • Đèn chiếu sáng ban ngày
  • Đèn mở rộng góc chiếu tĩnh & hỗ trợ thời tiết xấu
  • Đèn chào mừng | Đèn chờ dẫn đường
  • Đèn sau và đèn báo rẽ hiệu ứng nâng cao
  • Điều chỉnh khoảng chiếu sáng chủ động
  • Mở rộng góc chiếu chủ động
  • Chiếu xa thích ứng
  • Chống chói chủ động


Nội thất phong cách chất chơi GTI

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

  • Vô lăng thể thao GTI đặc trưng
  • Ghế thể thao – viền chỉ đỏ – Logo GTI
  • Cần số thể thao
  • Bảng đồng hồ trung tâm kiểu GTI
  • Ambient Light 30 màu
  • Ghế thể thao với trang trí chuyên biệt

 

Công nghệ động cơ TSI

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

  • Hiệu năng ấn tượng
  • Công suất 242/5.000–6.500 (hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại
  • 370/1.600–4.300 (Nm/rpm)
  • Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hệ thống Turbo cửa nạp kép
  • Van biến thiên kép
  • Công nghệ nâng van
  • Engine Start-stop
  • Tối ưu hóa tiêu thụ nhiên liệu


Hệ truyền động và khung gầm Golf GTI

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

 

  • Động cơ đặt trước
  • Kết hợp hộp số và trục truyền động
  • Hệ thống treo trước MacPherson
  • Treo sau đa liên kết

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

 

  • Ống xả tối ưu
  • Cân bằng giữa hiệu suất và độ ổn định
  • Cảm giác lái
  • Thể thao chính xác


Hệ thống phanh GTI

Giá xe Volkswagen Golf GTI Lite 2.0 - Thông số kỹ thuật các phiên bản

  • Đĩa phanh tản nhiệt
  • Cụm phanh hiệu năng cao GTI màu đỏ
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC thế hệ mới
  • Đảm bảo khả năng phanh và giảm tốc hiệu quả dù vận hành ở bất kỳ tốc độ nào

Hiện tại, giá xe Golf tại Việt Nam được niêm yết như sau:

  • Golf 2.0 TSI GTI Lite: từ 1tỷ288 triệu đồng (chưa bao gồm lăn bánh)

Tùy đại lý và khu vực, giá xe Volkswagen Golf có thể chênh lệch nhẹ theo chính sách khuyến mãi, quà tặng hoặc phụ kiện đi kèm. Với những gì Golf mang lại – từ thiết kế, nội thất, khả năng vận hành cho tới độ an toàn – mức giá này là hoàn toàn xứng đáng và hợp lý trong phân khúc xe Hatchback cao cấp nhập khẩu nguyên chiếc.

Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Lite là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một chiếc xe Hatchback đẳng cấp, rộng rãi, tiện nghi và an toàn để phục vụ cho công việc lẫn cuộc sống gia đình. Golf hoàn toàn tương xứng với chất lượng, đẳng cấp và trải nghiệm tốc độ mà xe mang lại.

Hãy liên hệ Em Quang Volkswagen Phạm Hùng để nhận ưu đãi và hỗ trợ lái thử tận nơi (0989 37 6828)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phiên bản 1.5 eTSI Life 1.5 eTSI Style 1.5 eTSI R-Line 2.0 TSI GTI Lite 2.0 TSI GTI Performance 2.0 TSI R
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 1.5L eTSI Mild hybrid 1.5L eTSI Mild hybrid 1.5L eTSI Mild hybrid 2.0L TSI 2.0L TSI 2.0L TSI
Hộp số Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp
Dung tích xylanh (cc) 1,498 1,498 1,498 1,984 1,984 1,984
Công suất cực đại (ps/rpm) 150 / 5,000 - 6,000 (110kW) 150 / 5,000 - 6,000 (110kW) 150 / 5,000 - 6,000 (110kW) 245 / 5,000 - 6,500 (180kW) 245 / 5,000 - 6,500 (180kW) 320 / 5,600 - 6,500 (235kW)
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 250 / 1,500 - 3,500 250 / 1,500 - 3,500 250 / 1,500 - 3,500 370 / 1,600 - 4,300 370 / 1,600 - 4,300 420 / 2,000 - 5,000
Tốc độ tối đa (km/h) 224 224 224 250 250 270 (Giới hạn tốc độ điện tử)
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 8.5 8.5 8.5 6.3 6.3 4.8
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50 50 50 50 50 55
Ngắt động cơ tạm thời và phanh tái tạo năng lượng
Tiêu chuẩn khí thải EURO 6 EURO 6 EURO 6 EURO 6 EURO 6 EURO 6
Tiêu hao nhiên liệu, đường ngoại thành (l/100km) 4.80 5.83 5.62 7.12 7.44 6.25
Tiêu hao nhiên liệu, đường nội thành (l/100km) 8.23 8.70 9.48 12.52 12.59 11.32
Tiêu hao nhiên liệu, đường hỗn hợp (l/100km) 6.07 6.88 7.03 9.12 9.34 8.13
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5 5 5 5 5 5
Kích thước tổng thể (mm) 4,284 x 1,789 x 1,480 4,284 x 1,789 x 1,480 4,284 x 1,789 x 1,480 4,287 x 1,789 x 1,470 4,287 x 1,789 x 1,470 4,290 x 1,789 x 1,451
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2,619 2,619 2,619 2,627 2,627 2,628
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1,550 / 1,519 1,550 / 1,519 1,550 / 1,519 1,545 / 1,526 1,545 / 1,526 1,541 / 1,516
Mâm đúc hợp kim 17" - Kiểu Ventura 18" - Kiểu Dallas 18" - Kiểu Bergamo, phay xước 18" - Kiểu Richmond 19" - Kiểu Adelaide màu đen, phay xước 19" - Kiểu Estoril màu đen
Lốp xe trước/sau 225/45 R17 225/40 R18 225/40 R18 225/40 R18 235/35 R19 235/35 R19
Dung tích khoang hành lý (l) 380 - 1,237 (khi gập hàng ghế sau) 380 - 1,237 (khi gập hàng ghế sau) 380 - 1,237 (khi gập hàng ghế sau) 380 - 1,237 (khi gập hàng ghế sau) 380 - 1,237 (khi gập hàng ghế sau) 380 - 1,237 (khi gập hàng ghế sau)
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO
Truyền động Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động bốn bánh 4MOTION
Khóa vi sai Khóa vi sai điện tử XDS Khóa vi sai điện tử XDS Khóa vi sai điện tử XDS Khóa vi sai cầu trước Khóa vi sai cầu trước Khóa vi sai điện tử XDS
Điều khiển vẹc-tơ mô men xoắn vi sai cầu sau - - - - -
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập McPherson, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập McPherson, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập McPherson, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập McPherson, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập McPherson, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập McPherson, có thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Hệ thống treo độc lập đa điểm, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập đa điểm, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập đa điểm, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập đa điểm, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập đa điểm, có thanh cân bằng Hệ thống treo độc lập đa điểm, có thanh cân bằng
Hệ thống treo thể thao - -
Hệ thống treo điện tử DCC - - - - -
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống phanh hiệu suất cao - - - Cùm phanh sơn đỏ Cùm phanh sơn đỏ Cùm phanh sơn xanh với logo "R" phía trước
Hệ thống lái - - 4 chế độ lái: Eco, Comfort, Sport, Custom 4 chế độ lái: Eco, Comfort, Sport, Custom 4 chế độ lái: Eco, Comfort, Sport, Custom 7 chế độ lái: Comfort, Sport, Race, Drift, Nürburgring, Custom
Tùy chọn chế độ lái Trợ lực điện, thay đổi theo tốc độ Trợ lực điện, thay đổi theo tốc độ Trợ lực điện, thay đổi theo góc lái và tốc độ Trợ lực điện, thay đổi theo góc lái và tốc độ Trợ lực điện, thay đổi theo góc lái và tốc độ Trợ lực điện, thay đổi theo góc lái và tốc độ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phiên bản 1.5 eTSI Life 1.5 eTSI Style 1.5 eTSI R-Line 2.0 TSI GTI Lite 2.0 TSI GTI Performance 2.0 TSI R
NGOẠI THẤT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước LED Plus LED Plus IQ.Light - Matrix IQ.Light - Matrix IQ.Light - Matrix IQ.Light - Matrix
Cảm biến đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha điều chỉnh dải chiếu sáng tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn hỗ trợ thời tiết xấu, tích hợp hỗ trợ chiếu sáng khi vào cua
Hỗ trợ kiểm soát đèn pha tự động - -
Chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua chủ động - -
Đèn chào mừng
Đèn chào dẫn đường
Đèn chào mừng chiếu từ gương chiếu hậu khi mở cửa Hình quả bóng Golf Hình quả bóng Golf Hình quả bóng Golf Hình quả bóng Golf Hình quả bóng Golf Logo "R"
Cụm đèn phía sau Cụm đèn phía sau LED tích hợp xi nhan hiệu ứng dynamic Cụm đèn phía sau LED tích hợp xi nhan hiệu ứng dynamic Cụm đèn phía sau LED tích hợp xi nhan hiệu ứng dynamic Cụm đèn phía sau LED tích hợp xi nhan hiệu ứng dynamic Cụm đèn phía sau LED tích hợp xi nhan hiệu ứng dynamic Cụm đèn phía sau LED tích hợp xi nhan hiệu ứng dynamic
Đèn sương mù sau
Dải đèn LED mũi xe trước -
Cảm biến gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, chức năng sưởi, nhớ vị trí, chống chói, gương phía hành khách tự động điều chỉnh khi lùi xe Chỉnh điện/gập điện, chức năng sưởi, nhớ vị trí, chống chói, gương phía hành khách tự động điều chỉnh khi lùi xe Chỉnh điện/gập điện, chức năng sưởi, nhớ vị trí, chống chói, gương phía hành khách tự động điều chỉnh khi lùi xe Chỉnh điện/gập điện, chức năng sưởi, nhớ vị trí, chống chói, gương phía hành khách tự động điều chỉnh khi lùi xe Chỉnh điện/gập điện, chức năng sưởi, nhớ vị trí, chống chói, gương phía hành khách tự động điều chỉnh khi lùi xe Chỉnh điện/gập điện, chức năng sưởi, nhớ vị trí, chống chói, gương phía hành khách tự động điều chỉnh khi lùi xe
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu sơn thân xe Cùng màu sơn thân xe Cùng màu sơn thân xe Cùng màu sơn thân xe Cùng màu sơn thân xe Màu đen
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu sơn thân xe, có đèn LED ấn sau tay nắm Cùng màu sơn thân xe, có đèn LED ấn sau tay nắm Cùng màu sơn thân xe, có đèn LED ấn sau tay nắm Cùng màu sơn thân xe, có đèn LED ấn sau tay nắm Cùng màu sơn thân xe, có đèn LED ấn sau tay nắm Cùng màu sơn thân xe, có đèn LED ấn sau tay nắm
Kính chắn gió Kính chắn gió an toàn nhiều lớp, cách nhiệt, cách âm Kính chắn gió an toàn nhiều lớp, cách nhiệt, cách âm Kính chắn gió an toàn nhiều lớp, cách nhiệt, cách âm Kính chắn gió an toàn nhiều lớp, cách nhiệt, cách âm Kính chắn gió an toàn nhiều lớp, cách nhiệt, cách âm Kính chắn gió an toàn nhiều lớp, cách nhiệt, cách âm
Kính ở hàng ghế trước Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt
Kính ở hàng ghế sau Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt Kính cách nhiệt
Ký hiệu phiên bản ở lưới tản nhiệt - - "R", 2 tone chrome & đen R-Line "GTI" "GTI" "R" màu chrome
Ký hiệu phiên bản ở 2 bên hông xe phía trước - - "R", 2 tone chrome & đen R-Line "GTI" "GTI" "R" màu chrome
Ký hiệu phiên bản ở đuôi xe - - - "GTI" "GTI" "R"
Ăng-ten vây cá Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen
Cánh lướt gió phía sau Phong cách R-Performance
Ống xả đôi xứng hai chrome - - - Ống xả kép ở bên trái và phải
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phiên bản 1.5 eTSI Life 1.5 eTSI Style 1.5 eTSI R-Line 2.0 TSI GTI Lite 2.0 TSI GTI Performance 2.0 TSI R
NỘI THẤT
Cụm đồng hồ kỹ thuật số Màn hình kỹ thuật số đa màu Digital Cockpit Pro 10.25" Màn hình kỹ thuật số đa màu Digital Cockpit Pro 10.25" Màn hình kỹ thuật số đa màu Digital Cockpit Pro 10.25" Màn hình kỹ thuật số đa màu Digital Cockpit Pro 10.25" Màn hình kỹ thuật số đa màu Digital Cockpit Pro 10.25" Màn hình kỹ thuật số đa màu Digital Cockpit Pro 10.25"
Màn hình hiển thị trên kính lái -
Chất liệu ghế Chất liệu vải "Life" Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours Chất liệu da kết hợp ArtVelours với 2 tông màu xám và đen Chất liệu "Scalp Paper" với hoa tiết caro màu đỏ đen Chất liệu da "Vienna" với 2 tông màu đỏ và xám Chất liệu da kết hợp ArtVelours với 2 tông màu xanh dương và xám
Ghế người lái Ghế comfort phía trước; điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế ergoActive thể thao comfort; Chỉnh điện 12 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), độ cao (2), chức năng nhớ ghế 2 vị trí Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "R" hàng ghế trước; Điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "GTI" hàng ghế trước; Điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "GTI", Điều chỉnh điện 12 hướng, bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), và bơm hơi lưng (4), có chức năng nhớ ghế 3 vị trí Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "R" ở hàng ghế trước; Điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2)
Ghế hành khách phía trước Ghế comfort phía trước; điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế comfort phía trước; điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "R" hàng ghế trước; Điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "GTI" hàng ghế trước; Điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2) Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "GTI", Điều chỉnh điện 12 hướng, bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), và bơm hơi lưng (4), có chức năng nhớ ghế 3 vị trí Ghế thể thao cao cấp với tựa đầu liền khối với ghế, logo "R" ở hàng ghế trước; Điều chỉnh cơ 8 hướng bao gồm lưng ghế (2), độ cao (2), chiều cao (2), và bơm hơi lưng (2)
Ghế người lái chỉnh điện - - - -
Chức năng Easy Entry, lùi ghế khi mở cửa ghế người lái - - - -
Hệ thống massage ghế người lái - - - - -
Hệ thống sưởi ấm, thông gió hàng ghế trước - - - - -
Hàng ghế thứ 2 Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40, có bệ tì tay trung tâm với 2 hộc để ly Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40, có bệ tì tay trung tâm với 2 hộc để ly Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40, có bệ tì tay trung tâm với 2 hộc để ly Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40, có bệ tì tay trung tâm với 2 hộc để ly Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40, có bệ tì tay trung tâm với 2 hộc để ly Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40, có bệ tì tay trung tâm với 2 hộc để ly
Vô lăng Vô lăng bọc da đa chức năng Vô lăng bọc da đa chức năng Vô lăng bọc da thể thao da chức năng, có bàn phím cảm ứng Vô lăng bọc da thể thao da chức năng, có bàn phím cảm ứng Vô lăng bọc da thể thao da chức năng, có bàn phím cảm ứng Vô lăng bọc da thể thao da chức năng, có bàn phím cảm ứng
Lẫy sang số trên vô lăng Dạng thể thao
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng, điều chỉnh cơ x
Tấm xe Màu xám Màu xám Màu xám Màu đen Màu đen Màu đen
Cửa sổ trời - - - - - -
Khu vực cum điều khiển trung tâm Ốp nhựa Ốp nhựa bóng Ốp nhựa bóng Ốp nhựa bóng Ốp nhựa bóng Ốp nhựa bóng
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước, điều chỉnh 4 hướng
Đèn khu vực để chân ở hàng ghế trước, có thể lựa chọn màu -
Ốp chân ga và chân phanh bằng kim loại kiểu dáng thể thao - -
Trang trí mặt táp-lô và ốp cửa xe hàng trước Ốp trang trí trước chéo Ốp kim loại tối màu xước mờ Ốp trang trí vân Carbon Ốp trang trí Chrome đen Ốp trang trí Chrome đen Ốp trang trí vân Carbon
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
Mở khóa không chìa
Điều hòa nhiệt độ Air Care tự động 3 vùng, với bộ lọc không khí cải tiến có giảm chất gây dị ứng Air Care tự động 3 vùng, với bộ lọc không khí cải tiến có giảm chất gây dị ứng Air Care tự động 3 vùng, với bộ lọc không khí cải tiến có giảm chất gây dị ứng Air Care tự động 3 vùng, với bộ lọc không khí cải tiến có giảm chất gây dị ứng Air Care tự động 3 vùng, với bộ lọc không khí cải tiến có giảm chất gây dị ứng Air Care tự động 3 vùng, với bộ lọc không khí cải tiến có giảm chất gây dị ứng
Cửa gió ở hàng ghế thứ 2
Gương chiếu hậu chống chói tự động bên trong
Đèn viền trang trí nội thất 10 màu 30 màu 30 màu 30 màu 30 màu 30 màu
Đèn LED đọc sách / Đèn nội thất hàng trước và sau
Đèn khu vực sàn không dây / Hộc để đồ hàng trước -
Tấm che khu vực sàn không dây / Hộc để đồ phía trước - - -
Tấm che khoang hành lý
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình giải trí kỹ thuật số trung tâm Màn hình cảm ứng trung tâm Discover Pro 10" (MIB 3); kết nối USB-C, Bluetooth Màn hình cảm ứng trung tâm Discover Pro 10" (MIB 3); kết nối USB-C, Bluetooth Màn hình cảm ứng trung tâm Discover Pro 10" (MIB 3); kết nối USB-C, Bluetooth Màn hình cảm ứng trung tâm Discover Pro 10" (MIB 3); kết nối USB-C, Bluetooth Màn hình cảm ứng trung tâm Discover Pro 10" (MIB 3); kết nối USB-C, Bluetooth Màn hình cảm ứng trung tâm Discover Pro 10" (MIB 3); kết nối USB-C, Bluetooth
Thanh trượt cảm ứng -
Kết nối giải trí Kết nối có dây Apple Carplay, Android Auto Kết nối có dây Apple Carplay, Android Auto Kết nối có dây Apple Carplay, Android Auto Kết nối có dây Apple Carplay, Android Auto Kết nối có dây Apple Carplay, Android Auto Kết nối có dây Apple Carplay, Android Auto
Điều khiển bằng giọng nói -
Điều khiển bằng cử chỉ -
Số loa 6 loa Harmon Kardon, 9 loa, 480W Harmon Kardon, 9 loa, 480W Harmon Kardon, 9 loa, 480W Harmon Kardon, 9 loa, 480W Harmon Kardon, 9 loa, 480W
Cổng sạc 2 Cổng USB-C (45W) và sạc không dây (15W) phía trước, 2 Cổng sạc USB-C (45W) phía sau 2 Cổng USB-C (45W) và sạc không dây (15W) phía trước, 2 Cổng sạc USB-C (45W) phía sau 2 Cổng USB-C (45W) và sạc không dây (15W) phía trước, 2 Cổng sạc USB-C (45W) phía sau 2 Cổng USB-C (45W) và sạc không dây (15W) phía trước, 2 Cổng sạc USB-C (45W) phía sau 2 Cổng USB-C (45W) và sạc không dây (15W) phía trước, 2 Cổng sạc USB-C (45W) phía sau 2 Cổng USB-C (45W) và sạc không dây (15W) phía trước, 2 Cổng sạc USB-C (45W) phía sau
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phiên bản 1.5 eTSI Life 1.5 eTSI Style 1.5 eTSI R-Line 2.0 TSI GTI Lite 2.0 TSI GTI Performance 2.0 TSI R
AN TOÀN & HỖ TRỢ NGƯỜI LÁI
Phanh tự động khẩn cấp AEB
Chức năng phát hiện người đi bộ
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC tích hợp tự động dừng và khởi động và giới hạn tốc độ
Hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến thành và chạm đỗ xe phía trước/sau
Tự động ngắt-khởi động tạm thời khi dừng, phanh tái sinh
Hệ thống bảo vệ hành khách tiền va chạm - - -
Cảnh báo tập trung cho người lái
Hệ thống phanh chống bó cứng (ABS)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phanh sau va chạm
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống Cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS)
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Camera lùi
BI ĐỘNG
Túi khí an toàn 7 túi khí, bao gồm túi khí người lái và hành khách phía trước (2), túi khí hông cho hàng ghế phía trước (2), túi khí rèm cả hai hàng ghế (2), túi khí trung tâm (1) 7 túi khí, bao gồm túi khí người lái và hành khách phía trước (2), túi khí hông cho hàng ghế phía trước (2), túi khí rèm cả hai hàng ghế (2), túi khí trung tâm (1) 7 túi khí, bao gồm túi khí người lái và hành khách phía trước (2), túi khí hông cho hàng ghế phía trước (2), túi khí rèm cả hai hàng ghế (2), túi khí trung tâm (1) 7 túi khí, bao gồm túi khí người lái và hành khách phía trước (2), túi khí hông cho hàng ghế phía trước (2), túi khí rèm cả hai hàng ghế (2), túi khí trung tâm (1) 7 túi khí, bao gồm túi khí người lái và hành khách phía trước (2), túi khí hông cho hàng ghế phía trước (2), túi khí rèm cả hai hàng ghế (2), túi khí trung tâm (1) 7 túi khí, bao gồm túi khí người lái và hành khách phía trước (2), túi khí hông cho hàng ghế phía trước (2), túi khí rèm cả hai hàng ghế (2), túi khí trung tâm (1)
Hộc cố định ghế trẻ em, hàng ghế sau
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước, cảnh báo hàng trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước, cảnh báo hàng trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước, cảnh báo hàng trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước, cảnh báo hàng trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước, cảnh báo hàng trước Dây đai 3 điểm, căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước, cảnh báo hàng trước
Bộ vá lốp khẩn cấp và bơm lốp xe 12V
Biển báo tạm giắc
AN NINH
Chức năng chống trộm - - - - -
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ